Tính từ chỉ tính cách tiếng anh Khi muốn miêu tả một ai đó hay tự giới thiệu về thân chúng ta thường sử dụng những tính từ chỉ tính cách.
"Stubborn As A Mule!" is an internationally award winning film that presents an eye opening depiction of lesser known historical facts and contemporary comme
Define stubborn as a mule. stubborn as a mule synonyms, stubborn as a mule pronunciation, stubborn as a mule translation, English dictionary definition of stubborn as a mule. adj. stub·born·er , stub·born·est 1.
Nghĩa của từ mule trong Từ điển Anh - Việt @mule /mju:l/ * danh từ - (động vật học) con la - (nghĩa bóng) người cứng đầu cứng cổ, người ương bướng =as obstinate (stubborn) as a mule+ cứng đầu cứng cổ, ương bướng - máy kéo
Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự Đồng nghĩa của as stubborn as a mule. Toggle navigation. Từ điển đồng nghĩa; Từ điển trái nghĩa;
The drawer is very stubborn; it doesn't open easily. Facts are stubborn things. He's as stubborn as a mule . He was too stubborn to admit that he was wrong. His opponents viewed him as stubborn, dogmatic, and inflexible. This treatment removes the most stubborn stains. Mick was stubborn and domineering with a very bad temper.
Stubborn as a mule definition at Dictionary.com, a free online dictionary with pronunciation, synonyms and translation. Look it up now!
as stubborn as a mule: Hình ảnh cho thuật ngữ as stubborn as a mule Rất cứng đầu. Thành ngữ Tiếng Anh. Xem thêm nghĩa của từ này. Thuật ngữ liên quan tới as stubborn as a mule Tiếng Anh. 株系 tiếng Trung là gì? 芒草 tiếng Trung là gì? 现金流量 tiếng Trung là gì? 摊薄每股收益 tiếng Trung là gì?
Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd Nợ Xấu.
Dưới đây là một số câu ví dụ có thể có liên quan đến "stubborn as a mule"Stubborn as a muleƯơng bướngAs stubborn as a mulebướng như laYou're as stubborn as a cứng đầu cứng cổ are as stubborn as a rất cứng đầu cứng car is stubborn as a mèo của chúng tôi rất cứng đầu lì as stubborn as a ta bướng như một con 're as stubborn as a cứng đầu cứng cổ can be as stubborn as a thể là cô ấy rất cứng đầu cứng cổ son is as stubborn as a con tôi rất ương husband is as stubborn as a tôi là người rất bướng bỉnh ương is as stubborn as a mule. She doesn't like broccoli and she won' t eat it even if you pay rất là cứng đầu. Cô ấy không thích ăn cải bông và cô ấy sẽ không ăn dù bạn trả tiền cho cô you tell her what to do, she won't do it because she's as stubborn as a mule. Why not just suggest it to her?Nếu anh bảo cô ta làm gì, cô ta sẽ không làm vì cô ta ương bướng như một con lừa. Sao anh không thử gợi ý với cô ta xem as a muleƯơng bướngAs obstinate as a muleCứng đầu cứng cổThe girl is as obstinate as a gái ấy rất ương boy is as obstinate as a bé cứng đầu cứng cổ stubborn as đầu cứng mule is a cross la là một giống Not Không phù names were even given a small n as the first letter to distinguish them as tên có chữ cái n nhỏ đứng đầu để chứng tỏ chúng là kiểu số.
Dưới đây là một số câu ví dụ có thể có liên quan đến "as obstinate stubborn as a mule"Obstinate as a muleƯơng bướngAs obstinate as a muleCứng đầu cứng cổThe girl is as obstinate as a gái ấy rất ương boy is as obstinate as a bé cứng đầu cứng cổ as a muleƯơng bướngAs stubborn as a mulebướng như laYou're as stubborn as a cứng đầu cứng cổ are as stubborn as a rất cứng đầu cứng as stubborn as a ta bướng như một con 're as stubborn as a cứng đầu cứng cổ stubborn as đầu cứng car is stubborn as a mèo của chúng tôi rất cứng đầu lì can be as stubborn as a thể là cô ấy rất cứng đầu cứng cổ son is as stubborn as a con tôi rất ương husband is as stubborn as a tôi là người rất bướng bỉnh ương is as stubborn as a mule. She doesn't like broccoli and she won' t eat it even if you pay rất là cứng đầu. Cô ấy không thích ăn cải bông và cô ấy sẽ không ăn dù bạn trả tiền cho cô you tell her what to do, she won't do it because she's as stubborn as a mule. Why not just suggest it to her?Nếu anh bảo cô ta làm gì, cô ta sẽ không làm vì cô ta ương bướng như một con lừa. Sao anh không thử gợi ý với cô ta xem names were even given a small n as the first letter to distinguish them as tên có chữ cái n nhỏ đứng đầu để chứng tỏ chúng là kiểu of this type are abbreviated as trường kiểu số được viết tắt là and the obstinate blindness that had made her refuse to see him as he really cùng sự khăng khăng mù quáng đã khiến nàng không chịu nhìn thấy con người đích thực của chàng.
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "stubborn as a mule", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ stubborn as a mule, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ stubborn as a mule trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh 1. Stubborn as a mule 2. He's as stubborn as a mule . 3. He is as stubborn as a mule. 4. Paul can be as stubborn as a mule . 5. She can be as stubborn as a mule. 6. The old man is as stubborn as a mule. 7. Our dog is sometimes as stubborn as a mule. 8. Jean-Paul can be as a stubborn as a mule. 9. Don't waste words on him. He is as stubborn as a mule. 10. You won't get Glenda to change her mind; she's as stubborn as a mule. 11. I was as stubborn as a mule; it took me years to follow his will. 12. We have to take strong measures against him , he is as stubborn as a mule. 13. What do you mean I'm as stubborn as a mule? When ot comes to being stubborn, you take the cake!
Skip to content Thông tin thuật ngữ Định nghĩa - Khái niệm as stubborn as a mule Tiếng Anh là gì? as stubborn as a mule Tiếng Anh có nghĩa là Rất cứng đầu as stubborn as a mule Tiếng Anh có nghĩa là Rất cứng đầu. Thành ngữ Tiếng Anh. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực . Rất cứng đầu Tiếng Anh là gì? Rất cứng đầu Tiếng Anh có nghĩa là as stubborn as a mule Tiếng Anh. Ý nghĩa - Giải thích as stubborn as a mule Tiếng Anh nghĩa là Rất cứng đầu. Thành ngữ Tiếng Anh.. Đây là cách dùng as stubborn as a mule Tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ as stubborn as a mule Tiếng Anh là gì? hay giải thích Rất cứng đầu. Thành ngữ Tiếng Anh. nghĩa là gì? . Định nghĩa as stubborn as a mule Tiếng Anh là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng as stubborn as a mule Tiếng Anh / Rất cứng đầu. Thành ngữ Tiếng Anh.. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì? Thông tin thuật ngữ Định nghĩa - Khái niệm as stubborn as a mule Tiếng Anh là gì? as stubborn as a mule Tiếng Anh có nghĩa là Rất cứng đầu as stubborn as a mule Tiếng Anh có nghĩa là Rất cứng đầu. Thành ngữ Tiếng Anh. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực . Rất cứng đầu Tiếng Anh là gì? Rất cứng đầu Tiếng Anh có nghĩa là as stubborn as a mule Tiếng Anh. Ý nghĩa - Giải thích as stubborn as a mule Tiếng Anh nghĩa là Rất cứng đầu. Thành ngữ Tiếng Anh.. Đây là cách dùng as stubborn as a mule Tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Tổng kết Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ as stubborn as a mule Tiếng Anh là gì? hay giải thích Rất cứng đầu. Thành ngữ Tiếng Anh. nghĩa là gì? . Định nghĩa as stubborn as a mule Tiếng Anh là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng as stubborn as a mule Tiếng Anh / Rất cứng đầu. Thành ngữ Tiếng Anh.. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
as stubborn as a mule nghĩa la gì