1. Biên bản họp công đoàn cơ sở là gì? Ban chấp hành công đoàn cơ sở có vai trò và nhiệm vụ quan trọng trong việc tuyên truyền, vận động đoàn viên và người lao động thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và nhiệm vụ của tổ chức công đoàn; tích cực học tập
Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà những quan hệ xã hội". - Quan điểm duy vật lịch sử về bản chất của con người. Theo C. Mác: "Bản chất con người không phải là một cái trừu tượng cố hữu của cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực
Một bên với những người chủ trương hòa giải tin rằng nếu đạt được sự thỏa hiệp chính đáng, các tiểu bang còn lại sẽ có thể duy trì trong Hiệp Chủng Quốc, trong khi bên kia tin rằng sự thỏa hiệp chỉ làm cho Liên bang Hoa Kỳ, và một miền Nam, thêm ngoan cố.
Trong Điều 47-48 của Nghị định 12 tôi thấy có đưa khái niệm năng lực của chủ nhiệm thiết kế và chủ trì thiết kế, tôi không rõ với bằng kỹ sư thì khi nào được làm chủ nhiệm TK khi nào được là chủ trì TK ? Một người có thể có 2 chứng nhận này được không, dịch sang tiếng Anh là gì
Theo anh Ngô Minh Hiếu - Chuyên viên an toàn thông tin đến từ Trung tâm Giám sát An toàn Không gian mạng Quốc gia (Bộ Thông tin và Truyền thông), gần đây, nhiều đối tượng lập nhóm, chuyên "đột nhập" các nền tảng mà nhiều người đang sử dụng, nhất là trong đại dịch Covid
Chuyên viên Seeding Facebook (tiếng anh) YOPY tìm kiếm nhân tài Seeding Facebook. Chế độ làm việc: Toàn thời gian. Quản lý trực tiếp: Giám đốc dự án. Nhiệm vụ: Lên các chiến lược Seeding Facebook, triển khai câu kéo người dùng về group đã tạo, xây dựng và phát triển cộng
160 Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Marketing cho các Marketer năng động. Trong những năm trở lại đây, Marketing luôn nằm trong top những ngành nghề hot nhất được các bạn trẻ chọn lựa. Một trong những điều lý thú và cũng là thử thách lớn nhất trong lĩnh vực này chính là bởi
Với sự phát triển của ngành công nghệ thông tin hiện nay, nhu cầu nhân sự trình độ cao cũng ngày càng tăng theo tỷ lệ thuận. Bên cạnh kiến thức và kĩ năng chuyên môn, kinh nghiệm dày dặn thì khả năng tiếng Anh lưu loát, thành thạo chính là yếu tố cạnh tranh mà các tổ chức, doanh nghiệp lớn đặt ra cho đội
Vay Tiền Cấp Tốc Online Cmnd. Vào đầu mỗi cuộc họp, với tư cách là người chủ trì cuộc họp, hãy hỏi mọi người“ Mục đích của chúng ta cho cuộc họp này là gì?Bộ trưởng Thương mại và là minh chứng cho thấy cam kết của ASEAN trong việc thúc đẩy thương mại tự do và cởi and Industry Minister Chan Chun Sing, who chaired the meetings, said he was heartened by these outcomes, adding that they were testament to Asean's commitment to free and open hợp biểu quyết có số phiếu tán thành và không tán thành ngang nhau thìIn case the number of votes for is equal to that of votes against,Bộ trưởng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam Trần Tuấn Anh, người chủ trì cuộc họp, tuyên bố rằng 11 quốc gia sẽ tiếp tục những nỗ lực của họ trong việc chuẩn bị cho Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á- Thái Bình Dương sẽ được triệu tập tại thành phố Đà Nẵng, Việt Nam trong tháng Mười Trade and Industry Minister Trần Tuấn Anh, who chaired the meeting, declared that the 11 countries will continue their efforts in the lead up to the Asia-Pacific Economic Cooperation forum which convenes in the Vietnamese city of Đà Nẵng in đầu mỗi cuộc họp, với tư cách là người chủ trì cuộc họp, hãy hỏi mọi người“ Mục đích của chúng ta cho cuộc họp này là gì? Điều gì quan trọng? Điều gì có ý nghĩa?” Bằng cách này, mục tiêu của cuộc họp và cách để đạt được mục tiêu này ngay lập tức trở nên rõ ràng đối với mọi người tham gia. What's important? What matters?” This way, the goal of the meeting and how to get to it, is immediately clear to everyone involved. gian để chiều chỉnh layout khi có người phát layout when someone speaks. và cảm ơn họ đã đến tham dự cuộc Federica Mogherini, nhà ngoại giao hàng đầu của EU, người chủ trì cuộc họp cấp bộ trưởng vào hôm thứ Hai, đã nhấn mạnh sự ủng hộ không ngừng của EU đối với sự toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền của Ukraine, tuy nhiên bà cũng thúc giục Kiev nên thúc đẩy cải cách kinh tế và chính EU's top diplomat, Federica Mogherini, who chaired Monday's ministerial meeting, stressed the bloc's"unwavering support for Ukraine's territorial integrity and sovereignty" but also urged Kiev to press on with economic and political Coeure,một giám đốc điều hành của ECB, người sẽ báo cáo chủ trì cuộc họp tại Basel, gần đây nói rằng thanh phê duyệt quy định để vận hành Libra ở Liên minh châu Âu sẽ rất Coeure, an ECB executive who will reportedly chair the meeting in Basel, recently said that the bar of regulatory approval for operating Libra in the European Union will be very một cuộc phỏng vấn với Reuters, Wolfgang Schaeuble,Bộ trưởng Tài chính của Đức và là người sẽ chủ trì cuộc họp giữa các nhà lãnh đạo tài chính, cho biết G20 có thể buộc phải né tránh việc giao thương cùng một lúc, qua đó để ông Trump và những người đứng đầu nhà nước khác phải vật lộn với vấn đề nóng bỏng này tại các cuộc họp trong tương Wolfgang Schaeuble, who will chair the meeting of finance ministers, suggested in a Reuters interview that the group may have to steer clear of trade all together, leaving Trump and other heads of state to wrestle with the hot-button issue at future Nigel Knight- giám đốc nghiên cứu tại Churchill College, đồng thời là người chủ trì cuộc họp này- có liếc nhìn bà, sau đó nói với thư ký của ông rằng“ Tôi nghĩ là chúng ta cần vài cốc cà phê”, trong khi những người khác chỉ nhìn Knight, director of studies at Churchill College and chair of the meeting, did however reportedly look at her and say"I think we need some cups for the coffee.".Ông Jeroen Dijsselbloem, người chủ trì các cuộc họp của nhóm bộ trưởng tài chính khu vực đồng euro Eurozone, cho biết ông hy vọng động thái này sẽ không trì hoãn hoặc phá hỏng việc thực hiện gói cứu trợ tài Dijsselbloem, who chairs meetings of euro zone finance ministers, said he hoped the resignation would not delay or derail implementation of the bailout châu Âu Donald Tusk- người chủ trì phiên họp cho biết, sau cuộc thảo luận, ông lạc quan hơn nhiều về việc có thể đạt được một hiệp ước vào tháng 2 năm tới với cả 4 yêu cầu chính của Anh vì cho rằng, Thủ tướng Cameron đang hướng tới một“ thỏa hiệp công bằng”.European Council President Donald Tusk, who chaired the session, said he was more optimistic after the discussion that an accord could be reached in February on all four key British demands because Cameron was looking for a"fair compromise".Chúng tôi sẵn sàng nói chuyện với người Israel mà không yêu cầu bất kỳ điều kiện nào,miễn là Tổng thống Putin chủtrì cuộc họp- người tạo điều kiện tốt nhất cho cuộc họp diễn ra một cách thành công.".We are ready to talk with Israelis without any conditions,” he added,“as long as the invitation comes from President Putin,Người phát ngôn Shah, vốn chủ trì cuộc họp mà bà Sadler đưa ra bình luận, từ chối cho biết liệu có bất kỳ biện pháp kỷ luật nào đã được thực hiện hay không. declined to say whether any disciplinary steps had been sẽ gặp ngườichủ trì và nói," Sau cuộc họp, tôi đã nghĩ thêm được một giải pháp như thế này" và trình bày kế hoạch của tôi trong cuộc đối thoại một- will approach the person and say,After the meeting, I thought of this option/solution' and lay out my plan in a one-to-one cùng thì mình lại là người chủ trì cuộc họp hôm nay….In the end, it is just me holding a meeting again today….Bạn là người chủ trì cuộc họp, và đang gọi vào từ điện thoại di động hoặc điện thoại the meeting leader, and calling in from a cell or home đầu tiên tôi nhìn thấy một người chủ trì cuộc họp sử dụng phần mềm“ Parking Lot”, tôi đã bị ấn tượng mạnh first time I saw a meeting facilitator use a parking lot, I was Igor Konashenkov- người chủtrì cuộc họp báo- nhấn mạnh phía Ukraine không cung cấp dữ liệu radar từ các trạm của mình cho cơ quan điều tra Hà Igor Konashenkov, who hosted the briefing, reminded the attendee journalists that Ukraine failed to provide radar data from its stations to the Dutch khi bạn nhập tên của bạn, bạn sẽ được chấpnhận vào cửa sổ hội thoại cho cuộc họp hoặc vào phòng đợi nếu người chủ trì cuộc họp đã quyết định dùng tính năng đó.Once you enter your name,you will be admitted to the conversation window for the meetingor into the Lobby if the meeting leader has decided to use that feature.Sau phiên họp, cơ quan tổ chức họpbáo thông báo kết quả phiên họp nếu được người chủ trì cuộc họp đồng ý.After the meetings, the agency shall hold pressbriefings to report on the result of the meetingif the sponsor of the meeting agrees.Người chủ trì cuộc họp kiểm soát quyền truy nhập vào cuộc họp để bạn có thể phải đợi cho đến khi người chủ trì cuộc họp, bạn chấp rồi đột nhiên, một người 25 tuổi, đang chủ trì cuộc họp nhìn chằm chằm vào tôi và hỏi," Nếu bạn ra mắt một tính năng và không ai sử dụng nó," liệu nó có tung ra thị trường?".And then suddenly, the 25-year-old wizard leading the meeting stared at me and asked,"If you shipped a feature and no one used it, did it really ship?".
Từ điển Việt-Anh người chủ trì Bản dịch của "người chủ trì" trong Anh là gì? vi người chủ trì = en volume_up emcee chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI người chủ trì {danh} EN volume_up emcee Bản dịch VI người chủ trì {danh từ} người chủ trì volume_up emcee {danh} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "người chủ trì" trong tiếng Anh người danh từEnglishbodypersonpeoplepeoplechủ danh từEnglishrestaurateurownerdirectorchiefmastermanagerbosschủ tính từEnglishmainngười chủ tọa danh từEnglishchairman Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese người chỉ huy nhóm nhạcngười chỉ huy phóngười chỉ tríchngười chỉ đườngngười chỉ đạongười chịu đựng nghịch cảnhngười chống đế quốcngười chồngngười chở phàngười chủ người chủ trì người chủ tọangười chứng nhậnngười chữa bệnhngười coi sócngười coi thingười con gái đẹpngười cung cấp thực phẩm kiêm phục vụngười cángười có bề ngoài hung dữ nhưng thực chất không như vậyngười có cổ phần commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.
Từ điển Việt-Anh sự chủ trì Bản dịch của "sự chủ trì" trong Anh là gì? vi sự chủ trì = en volume_up management chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI sự chủ trì {danh} EN volume_up management Bản dịch VI sự chủ trì {danh từ} sự chủ trì từ khác sự quản lí, sự trông nom, sự khéo léo, sự quản lý volume_up management {danh} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "sự chủ trì" trong tiếng Anh sự danh từEnglishengagementchủ danh từEnglishrestaurateurownerdirectorchiefmastermanagerbosschủ tính từEnglishmainngười chủ trì danh từEnglishemcee Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese sự chống chỉ địnhsự chống chọisự chống cựsự chống lưngsự chống lạisự chống đốisự chồng lên nhausự chộp lấysự chụp ảnh hàng khôngsự chụp ảnh từ trên không sự chủ trì sự chủngsự chủng ngừasự chứng minhsự chứng thựcsự chữa trịsự co dãnsự co giậtsự co thắtsự co tĩnh mạchsự coi thường commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.
Bản dịch của "chủ trì" trong Anh là gì? Có phải ý bạn là chủ trì chỗ trú chủ tâm chi trả Ví dụ về cách dùng Vietnamese English Ví dụ theo ngữ cảnh của "chủ trì" trong Anh Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. không chịu trách nhiệm về những nội dung này. chủ trì cái gì more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa to preside over sth swap_horiz Enter text here clear keyboard volume_up 7 / 1000 Try our translator for free automatically, you only need to click on the "Translate button" to have your answer volume_up share content_copy Trang web này được bảo vệ bởi reCAPTCHA và Chính sách quyền riêng tư và của Google Điều khoản dịch vụ được áp dụng. Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "chủ trì" trong tiếng Anh chủ danh từEnglishrestaurateurownerdirectorchiefmastermanagerbosschủ tính từEnglishmainkiên trì tính từEnglishconstantchủ ngữ danh từEnglishsubjectchủ yếu tính từEnglishcentralmajorfundamentalessentialmainchủ nhà danh từEnglishmasterduy trì động từEnglishmaintainchủ nhiệm danh từEnglishdirectorchủ báo danh từEnglishpublisherchủ tọa phiên tòa danh từEnglishjudge Từ điển Việt-Anh 1 234567891011 > >> Tiếng Việt Ca-na-đa Tiếng Việt Caesar Tiếng Việt Cali Tiếng Việt California Tiếng Việt Cam Bốt Tiếng Việt Cam Túc Tiếng Việt Cam-pu-chia Tiếng Việt Cameroon Tiếng Việt Campuchia Tiếng Việt Canada Tiếng Việt Canberra Tiếng Việt Cao Câu Ly Tiếng Việt Cao Hùng Tiếng Việt Cao Ly Tiếng Việt Casablanca Tiếng Việt Chicago Tiếng Việt Chilê Tiếng Việt Châu Phi Tiếng Việt Châu Á Tiếng Việt Châu Âu Tiếng Việt Châu Úc Tiếng Việt Chú Giê-su Tiếng Việt Chúa Tiếng Việt Chúa Giê-su Tiếng Việt Chúa trời Tiếng Việt Chủ Nhật Tiếng Việt Chủ nhật Tiếng Việt Crimea Tiếng Việt Croa-ti-a Tiếng Việt Cuba Tiếng Việt Cáp Nhĩ Tân Tiếng Việt Cô-ben-ha-ghen Tiếng Việt Cô-oét Tiếng Việt Công Giáo Tiếng Việt Công Nguyên Tiếng Việt Căm Bốt Tiếng Việt Cơ Quan Điều Tra Liên Bang Hoa Kỳ Tiếng Việt Cộng hòa An-ba-ni Tiếng Việt Cộng hòa Séc Tiếng Việt Cộng hòa Ác-hen-ti-na Tiếng Việt Cờ Tỷ Phú Tiếng Việt Cục Quản Trị Lương Thực và Dược Phẩm Tiếng Việt Cục Tư Pháp Tiếng Việt Cục điều tra liên bang Mỹ Tiếng Việt c Tiếng Việt ca Tiếng Việt ca cao Tiếng Việt ca chuẩn Tiếng Việt ca dao Tiếng Việt ca khúc Tiếng Việt ca kiểm thử đơn vị Tiếng Việt ca kiện tụng Tiếng Việt ca kịch Tiếng Việt ca làm việc Tiếng Việt ca lâu Tiếng Việt ca ngợi Tiếng Việt ca nhạc Tiếng Việt ca nô Tiếng Việt ca phê in Tiếng Việt ca pô Tiếng Việt ca sinh bốn Tiếng Việt ca sinh ngược Tiếng Việt ca sĩ Tiếng Việt ca tai nạn mà người phạm tội bỏ trốn không báo cảnh sát Tiếng Việt ca tụng Tiếng Việt ca vũ kịch Tiếng Việt ca-bin Tiếng Việt ca-lo Tiếng Việt ca-rô-ten Tiếng Việt ca-ta-lô Tiếng Việt ca-vát Tiếng Việt cacao Tiếng Việt cacbon Tiếng Việt cai nghiện Tiếng Việt cai ngục Tiếng Việt cai quản Tiếng Việt cai sữa Tiếng Việt cai trị Tiếng Việt cai tù Tiếng Việt calo Tiếng Việt cam Tiếng Việt cam chịu Tiếng Việt cam go Tiếng Việt cam kết Tiếng Việt cam lòng Tiếng Việt cam lộ Tiếng Việt cam phận Tiếng Việt cam quýt Tiếng Việt cam sành Tiếng Việt cam thảo Tiếng Việt cam tích Tiếng Việt cam đoan Tiếng Việt cam đoan một lần nữa Tiếng Việt camera kết nối với máy tính và mạng internet Tiếng Việt can Tiếng Việt can thiệp Tiếng Việt can thiệp giùm Tiếng Việt can thiệp vào Tiếng Việt can trường Tiếng Việt can đảm Tiếng Việt canh Tiếng Việt canh chua Tiếng Việt canh chừng Tiếng Việt canh cánh Tiếng Việt canh giữ Tiếng Việt canh gác Tiếng Việt canh phòng Tiếng Việt canh phòng cẩn mật Tiếng Việt canh phòng kỹ Tiếng Việt cannabis Tiếng Việt canxi cacbua Tiếng Việt canông Tiếng Việt cao Tiếng Việt cao bồi Tiếng Việt cao chót vót Tiếng Việt cao chạy xa bay Tiếng Việt cao cả Tiếng Việt cao giọng Tiếng Việt cao hơn Tiếng Việt cao hổ cốt Tiếng Việt cao kỳ Tiếng Việt cao lanh Tiếng Việt cao lêu đêu Tiếng Việt cao lớn Tiếng Việt cao nghều Tiếng Việt cao nguyên Tiếng Việt cao ngạo Tiếng Việt cao ngất Tiếng Việt cao nhất Tiếng Việt cao phân tử Tiếng Việt cao quý Tiếng Việt cao sang Tiếng Việt cao su Tiếng Việt cao su rắn Tiếng Việt cao su tổng hợp Tiếng Việt cao thượng Tiếng Việt cao thế Tiếng Việt cao trào Tiếng Việt cao tầng Tiếng Việt cao tốc Tiếng Việt cao áp Tiếng Việt cao độ Tiếng Việt cao độ kế Tiếng Việt cao ốc Tiếng Việt catalô Tiếng Việt catmi Tiếng Việt catốt Tiếng Việt cau màu Tiếng Việt cau mày Tiếng Việt cay Tiếng Việt cay nghiệt Tiếng Việt cay đắng Tiếng Việt cha Tiếng Việt cha ghẻ Tiếng Việt cha hoặc chồng của ai Tiếng Việt cha hoặc mẹ Tiếng Việt cha hoặc mẹ đỡ đầu Tiếng Việt cha kế Tiếng Việt cha mẹ Tiếng Việt cha nội Tiếng Việt cha sở Tiếng Việt cha sở họ đạo Tiếng Việt cha truyền con nối Tiếng Việt cha trưởng tu viện Tiếng Việt cha ông Tiếng Việt chai Tiếng Việt chanh Tiếng Việt chanh chua Tiếng Việt chao Tiếng Việt chao liệng Tiếng Việt chao lượn Tiếng Việt chao đèn Tiếng Việt chao đảo Tiếng Việt chao ơi! Tiếng Việt che Tiếng Việt che chắn Tiếng Việt che chở Tiếng Việt che dấu Tiếng Việt che giấu thứ gì để không bị phát hiện Tiếng Việt che khuất Tiếng Việt che lấp Tiếng Việt che đậy Tiếng Việt cheo leo Tiếng Việt chi Anh Thảo Tiếng Việt chi Báo Xuân Tiếng Việt chi bộ Tiếng Việt chi cấp Tiếng Việt chi dụng Tiếng Việt chi nhánh Tiếng Việt chi phiếu Tiếng Việt chi phái Tiếng Việt chi phí Tiếng Việt chi phí gốc Tiếng Việt chi phí trung bình Tiếng Việt chi phí vận chuyển Tiếng Việt chi phối Tiếng Việt chi tiêu Tiếng Việt chi tiêu công commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi
Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Động từ Đồng nghĩa Dịch Tham khảo Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn ʨṵ˧˩˧ ʨi̤˨˩ʨu˧˩˨ tʂi˧˧ʨu˨˩˦ tʂi˨˩ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh ʨu˧˩ tʂi˧˧ʨṵʔ˧˩ tʂi˧˧ Động từ[sửa] chủ trì Chịu trách nhiệm chính, điều khiển. Người chủ trì tờ báo. Cuộc họp do giám đốc nhà máy chủ trì. Đồng nghĩa[sửa] chủ xị Dịch[sửa] tiếng Anh host Tham khảo[sửa] "chủ trì". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Lấy từ “ Thể loại Mục từ tiếng ViệtMục từ tiếng Việt có cách phát âm IPAĐộng từĐộng từ tiếng Việt
người chủ trì tiếng anh là gì