crazy noun [ C usually pl ] infml us / ˈkreɪ·zi / a person who acts in a strange or threatening way, esp. one who is mentally ill: Are we talking about a bunch of crazies or about a legitimate military force? (Định nghĩa của crazy từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press) Bản dịch của crazy trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể) BE CRAZY ABOUT SOMEONE/SOMETHING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge Ý nghĩa của be crazy about someone/something trong tiếng Anh be crazy about someone/something idiom A2 to be very interested in something or love someone very much: Both my sons are crazy about football. Lorna is completely crazy about her boyfriend. Định nghĩa Let's go crazy. Bạn có biết cách cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình không Tất cả những gì bạn cần làm là nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình! So sánh sự khác biệt cơ bản giữa CrazySharo (SHARO) và Game.com (GTC), CrazySharo và Game.com giống và khác nhau ở những đặc điểm nào? Bạn chọn đồng tiền nào để đầu tư hơn lúc này. Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd Nợ Xấu. /'kreizi/ Thông dụng Tính từ Mất trí, điên dại Xộc xệch, khập khiễng, ọp ẹp nhà cửa, đồ đạc, tàu bè... Ốm yếu, yếu đuối Làm bằng những miếng không đều lối đi, sàn nhà, mền bông... a crazy pavement lối đi lát bằng những viên gạch không đều Chuyên ngành Y học điên Kỹ thuật chung lung lay rạn nứt Các từ liên quan Từ đồng nghĩa adjective ape , barmy , batty , berserk , bonkers * , cracked , crazed , cuckoo , daft , delirious , demented , deranged , dingy * , dippy , erratic , flaky , flipped , flipped out , freaked out , fruity , idiotic , insane , kooky , lunatic , mad , maniacal , mental * , moonstruck , nuts , nutty , nutty as fruitcake , of unsound mind , out of one’s mind , out of one’s tree , out to lunch , potty , psycho , round the bend , schizo , screwball * , screw loose , screwy * , silly , touched * , unbalanced , unglued , unhinged * , unzipped , wacky , absurd , balmy , beyond all reason , bizarre , cockeyed , derisory , eccentric , fatuous , foolhardy , foolish , goofy * , half-baked * , harebrained * , ill-conceived , impracticable , imprudent , inane , inappropriate , irresponsible , loony , ludicrous , nonsensical , odd , out of all reason , outrageous , peculiar , preposterous , puerile , quixotic , ridiculous , senseless , short-sighted , strange , unworkable , weird , wild , ardent , beside oneself * , devoted , eager , enamored , fanatical , hysterical , keen , passionate , smitten , zealous , brainsick , disordered , distraught , dotty , maniac , mentally ill , off , touched , unsound , wrong , fervent , rabid , warm , harebrained , imbecilic , moronic , softheaded , tomfool , unearthly , zany , amok , bananas , bats in the belfry , bonkers , cockamamie , crack-brained , crackpot , daffy , decrepit , dementate , desirous , dilapidated , distracted , frantic , gaga , goofy , haywire , infatuated , loco , meshuga , meshugga , rickety , shaky , tottering Từ trái nghĩa adjective balanced , realistic , reasonable , responsible , sane , sensible , smart , believeable , dislike , hate , rational tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ Cơ quan chủ quản Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại 04-9743410. Fax 04-9743413. Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung Hotline 0942 079 358 Email thanhhoangxuan Ý nghĩa của từ crazy là gì crazy nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ crazy. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa crazy mình 1 43 16 điên khùng 2 20 14 crazy Quá say mê. ''to be '''crazy''' about sports'' — quá say mê thể thao Mất trí, điên dại. Xộc xệch, khập khiễng, ọp ẹp nhà cửa, đồ đạc, tàu bè... . [..] 3 16 11 crazyCrazy là tính từ và có rất nhiều nghĩa - Quá say mê. Ex to be crazy about sports quá say mê thể thao. - Điên dại. Ex He's crazy, he ought to be locked up. Hắn bị điên phải nhốt hắn lại. - Ngu xuẩn Ex She's too crazy to lend him some money. Bà ấy ngu xuẩn đến mức cho anh ta mượn tiền. - Làm bằng những miếng ko đều Ex a crazy pavement lối đi lát bằng những viên gạch ko đều - Like crazy như điên như dại. He runs like crazy. Anh ta chạy như điên. 4 9 5 crazyĐiên khùngẨn danh - Ngày 25 tháng 9 năm 2015 5 13 12 crazyCó nghĩa là phát điên, phát rồ lên, trạng thái quá say mê, mất trí điên dại vì một người nào đó hay một việc gì đó. Ví dụ như I am crazy of DBSK Mình phát điên lên vì DBSK mấtlucyta - Ngày 31 tháng 7 năm 2013 6 1 0 crazyTính từ điên dại, say mê, ngu xuẩn Ví dụ 1 Mày có điên không khi cho nó mượn số tiền lớn như vậy? You lend him that amount of money? You are going be crazy. Ví dụ 2 Anh ta quá say mê cô ta. He is so crazy about her.nga - Ngày 18 tháng 10 năm 2018 7 12 13 crazy- Tính từ + Quá say mê vd to be crazy about sports- quá say mê thể thao + Mất trí, điên dại + Xộc xệch, khập khiễng, ọp ẹp nhà cửa, đồ đạc, tàu bè... + Ốm yếu, yếu đuối + Làm bằng những miếng không đều lối đi, sàn nhà, mền bông... vd a crazy pavement- lối đi lát bằng những viên gạch không đều 8 12 13 crazy['kreizi]tính từ to be crazy about somebody / something quá say mêto be crazy about sports quá say mê thể thao điên dạiHe's crazy ; he ought to be locked up Hắn bị điên; phải [..] là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi. Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh! Thêm ý nghĩa Nếu đang nghĩ đến một nghĩa duy nhất của "crazy", bạn cần biết từ này được sử dụng rất linh hoạt trong tiếng Anh với những ý nghĩa khác tùy trường hợp cụ thể. Crazy là từ đa nghĩa và được sử dụng theo nhiều cách trong cuộc sống thường ngày. Tính từ chỉ người Hãy bắt đầu với nghĩa cơ bản nhất, đó là điên rồ insane. Những người không nhìn nhận cuộc sống giống phần đông mọi người được gọi là "crazy people". Bạn có thể crazy sẵn hoặc trở nên crazy. Ví dụ - My uncle is kind of crazy. Chú tôi hơi điên một chút. - She went a little crazy after their divorce. Cô ấy trở nên điên điên từ sau khi ly hôn. Có một số từ thường được dùng kèm với crazy để diễn đạt nghĩa này - That guy is batshit crazy. - He is legitimately crazy. Tuy nhiên, crazy đôi khi có ý nghĩa tích cực hơn. Những người thích vui vẻ và hành động hơi phóng túng một chút cũng có thể được gọi bằng từ này. A Oh, you know Carlos? That guy is crazy. Cậu biết Carlos chứ? Anh ta "điên" phết. B Yeah, he loves to party. Đúng vậy, anh ta thích tiệc tùng. Tương tự đối với những người thích trêu đùa A Hey Bonita, look at this. Bonita, nhìn đây - kèm vẻ mặt hài hước. B Oh Martin, you're so crazy! Ồ Martin, cậu "điên" quá. Tính từ chỉ ý tưởng Một ý tưởng được coi là crazy khi hơi khác thường. Ví dụ A He believes that aliens built the great pyramids in Egypt. Anh ta tin rằng người ngoài hành tinh đã xây kim tự tháp Ai Cập. B That's crazy. Hoặc đó là một ý tưởng khó tin - That house cost over a million dollars? That's crazy! Khi người nói không tin được căn nhà đó lại có giá hơn một triệu đô. - You're moving to Canada? That's crazy! When did you decide that? Khi người nói ngạc nhiên vì người kia sẽ chuyển hẳn đến Canada. Crazy cũng có thể chỉ một ý tưởng sáng tạo - Here's a crazy idea what if we put the sofa over there next to the window and move the TV over here? Đây là một ý tưởng độc đáo Tại sao chúng ta không chuyển sofa đến cạnh cửa sổ và chuyển TV qua đây?. Tính từ chỉ tình huống và cảm xúc Nếu bạn cực kỳ thích một cái gì đó, bạn có thể nói "crazy for it" hoặc "crazy about it". - I'm crazy about you. You know that. Anh phát điên vì em. Em biết mà. - Estelle is crazy for seafood lobster, crabs, squid, all that stuff. Estelle mê hải sản kinh khủng tôm hùm, cua, mực, tất cả những thứ kiểu vậy. Ngược lại, bạn có thể dùng cách diễn đạt này khi không thích điều gì đó. A What do you think of this one? Bạn nghĩ gì về cái này? B Uh... I'm not crazy about it. À... Tôi không thích lắm. Crazy cũng có thể dùng để diễn tả sự bận rộn. - I'm sorry I didn't respond to your message sooner. Things have been crazy at work lately. Tôi xin lỗi vì không thể trả lời tin nhắn sớm hơn. Gần đây công việc bận rộn quá. Hoặc khi bạn gặp một tình huống gây xao lãng, mất tập trung - I can't get much done there. It's a little too crazy, with all the phones ringing and people chatting with each other non-stop. Tôi không thể hoàn thành công việc ở đây. Ồn ào quá, điện thoại cứ reo và người ta cứ nói chuyện với nhau không ngừng. Nếu thứ gì đó làm phiền bạn, bạn có thể nói nó "drives me crazy". - I can't stand that song. It drives me crazy! Tôi không chịu nổi bài hát đó. Nó làm tôi phát cáu. Trạng từ Trong những năm gần đây, crazy bắt đầu được dùng nhiều như một từ đồng nghĩa với "very". - It's crazy hot out there! Ở đây nóng quá! - That place is crazy expensive. Chỗ đó đắt lắm. Cách sử dụng này đến từ văn hóa hip-hop, do đó một số người lớn tuổi có thể không sử dụng crazy như một trạng từ. Phiêu Linh theo Phrase Mix He practice authority [...] with diligence; she is crazy about power. Ele exerce a autoridade com [...] diligencia; ela está louca pelo poder. All this takes a fraction of a second - I remember [...] thinking "this guy's crazy! Tudo isso demora uma fração de segundo - lembro-me de haver pensado [...] "esse sujeito está louco! The toad leapt into the giant anima's ear and began croaking so loudly that the elephant thought he was going crazy. O sapo saltou para a orelha do gigante animal e começou a coaxar tão alto que o elefante pensou que estava a enlouquecer. No matter how crazy the symptom seems, it [...]is the patient's job to describe the symptom as accurately as possible. Não importa quão louco o sintoma pareça, [...]é tarefa do paciente descrevê-lo tão com precisamente quanto possível. It's crazy that Java is being [...]abandoned for that on the Mac, but Ruby will have bindings that ship with Leopard I think. É maluco que o Java esteja sendo [...]abandonado por isso no Mac, mas Ruby terá a infra-estrutura com o Leopard eu acho. It is crazy for us to be obliged [...]to undergo this ponderous and protracted Treaty revision procedure when we wish merely to reform a common policy. É absurdo sermos [...] obrigados a passar por este processo [...]moroso e enfadonho de revisão dos Tratados quando se pretende unicamente reformar uma política comum. Because we have a system that [...] makes them completely crazy. Porque temos um sistema que os [...] torna completamente loucos. It is a great [...] sane way to end a crazy day. É uma ótima maneira sã [...] de terminar um dia louco. On 2nd, July 1877, Comboni is named Vicar Apostolic of Central Africa, and ordained Bishop a month later it is confirmation that his ideas and [...] his activities considered by some to be [...] foolhardy, if not crazy are recognised as [...]truly effective means for the proclamation [...]of the God News and the liberation of the African continent. A 2 de Julho de 1877 Comboni é nomeado Vigário Apostólico da África Central e consagrado Bispo um mês mais tarde é a confirmação de que as suas ideias e as suas [...] acções, por muitos consideradas demasiado [...] arrojadas ou até paranóicas, são extremamente [...]eficazes para o anúncio do Evangelho [...]e para a libertação do continente africano. I believe this has helped me not [...] to blame the students with the failures, and to constantly seek creative [...] strategies, some quite crazy, to work in class. Creio que isso me ajudou a evitar jogar a [...] culpa dos fracassos nos alunos e procurar continuamente estratégias [...] criativas, às vezes loucas, para trabalhar na sala. Put another way I'm not too crazy about faith-healers, but I believe in faith healing. Colocando de outra maneira Eu não sou muito fã de curandeiros da fé, mas eu creio que a fé cura. I learned this poem on the Way to Santiago at a [...] moment when I was crazy to reach Compostela [...]quickly and so put an end to what seemed [...]to me to be an absurd pilgrimage. Aprendi este poema no Caminho de Santiago, em um [...] momento em que estava louco para chegar a Compostela, [...]e acabar logo com aquilo que me [...]parecia ser uma absurda peregrinação. Paul had been giving his defense before the Jewish [...] mob, but things go crazy when he mentions that [...]God is going to send him off as a missionary to the Gentiles. Paulo estava fazendo sua defesa diante da multidão judaica, mas [...] a coisa vira uma loucura quando ele menciona [...]que Deus vai enviá-lo como um missionário para os Gentios. Other people look at the same idea and [...] say, "That's completely crazy. Outras pessoas olham a mesma ideia e dizem [...] "Isso é completamente maluco. Some have been blackballed in their professions or [...] declared delusional or crazy. Alguns foram excluídos socialmente das suas profissões, ou [...] declarados fantasiosos ou loucos. Mario's crazy kind of football allows [...]you to play with your friends at home or online! Esta espécie de futebol louco de Mario permite-te [...]jogares com os teus amigos em casa ou online! We greatly enjoy the fulfillment of deadlines, their effort to get our crazy ideas online, and the site's overall performance. Gostamos muito do cumprimento de prazos, do esforço deles para colocar no ar nossas idéias malucas, e da performance eficiente do site. I become almost crazy trying to do this or comparing [...]varieties. Nessas horas quase enlouqueço tentando identificar [...]uma espécie ou comparando variedades. Champagnat did not give up even when he thought he was wrong and even when [...] people thought he was crazy. Champagnat não renunciou mesmo quando duvidava e quando as pessoas [...] diziam que ele era louco. I went to the Lions club and said, [...] 'Hey, I've got this crazy idea and I need [...]a lot of help. Fui ao Lions Clube e [...] disse, "Ei, tenho essa idéia maluca e preciso [...]de muita ajuda". Hence forward, you [...] will have many works crazy, each more thrilling [...]than the other. Dai pra frente, você [...] terá muitos trabalhos loucos, cada um mais eletrizante [...]que o outro. Sano I visit it, every day, as soon as I [...] wake up and after a crazy and hurry day in São [...]Paulo, considering it as my refuge. Sano Visito-o, diariamente, assim [...] que acordo e após um dia maluco e corrido de [...]São Paulo, considerando-o como meu refúgio. I feel like I am going crazy, watching people who [...]cry at one moment and laugh the next moment. Eu sinto como se eu [...] estivesse ficando maluco, vendo pessoas que [...]uma hora estão chorando e outra hora estão sorrindo. In the midst of the campaign for the [...] presidential elections, this crazy initiative has put the [...]homeless at the heart of the political debate. Em plena campanha eleitoral [...] para a presidência, esta louca iniciativa põe os sem-abrigo [...]no centro do debate político. Had you suggested to a silversmith working in ancient China, a captain plying the spice trade during the Age of Exploration, or a Quaker [...] brewer in 18th-century Philadelphia that science could improve commerce, he would have looked [...] at you as if you were crazy. Se você sugerisse a um ourives da China Antiga, a um capitão dedicado ao comércio de especiarias durante a Era dos Descobrimentos ou a um cervejeiro quaker da [...] Filadélfia do século 18 que a ciência podia melhorar o comércio, eles teriam olhado para você [...] como se você estivesse louco. On the other hand, [...] findings such as opacities with a tree-in-bud pattern, centrilobular nodules and mosaic pattern of attenuation crazy paving, commonly found in viral pneumonias, are not frequently observed in the infection by H1N1. Por outro lado, opacidades com aspecto de árvore em brotamento, nódulos centrolobulares e perfusão pulmonar em mosaico, achados comumente encontrados em pneumonias virais, são infrequentes na infecção pelo H1N1. A crazy idea becomes a reasonable [...]project again. Uma ideia maluca se torna novamente [...]um projeto razoável. This is crazy, and that craziness is killing us". Isso é uma loucura, e essa loucura nos está matando". At the time, this sounded rather strange, but thanks to our good fortune and [...] persistence we did managed to procure a few [...] clients, certainly crazier than ourselves, who [...]believed in the ideas we we were trying to put forward. Na época, isso soava estranho, mas graças a [...] nossa sorte e insistência conseguimos [...] alguns clientes, mais loucos do que nós, que acreditaram [...]no que estávamos propondo. Trong tiếng anh, crazy là một từ rất phổ biến. Vậy bạn có biết insane là gì không? Giữa insane và crazy khác nhau như thế nào. Những chia sẻ dưới đây sẽ giúp bạn nắm được insane là gì cũng như cách sử dụng 2 từ insane và crazy như thế nào là chuẩn nhất nhéCrazy có cùng ý nghĩa như điên. Tuy nhiên, từ này cũng có thể có nghĩa là một số điều như sự ngu xuẩn và giận dữ tùy thuộc vào ngữ đang xem Crazy là gìSự im lặng của họ đã làm tôi điên lên tâm trạng trở nên giận dữ, bực tức.Cô ấy điên khi phải trả rất nhiều cho bộ váy điên à? Bạn đang làm gì vậy?Khi điên loạn được sử dụng thay vì trạng thái điên rồ hoặc trạng thái rối loạn tâm thần, nó thường đề cập đến hành động hoang dã và liều lĩnh. Ví dụ Cô ấy đã điên lên và tấn công mẹ nhiên, như đã nêu trong phần giới thiệu, điên thường được sử dụng trong các ngữ cảnh không chính thức, đặc biệt là với ngôn ngữ cũng có thể nói đến sự nhiệt tình của ai đó đối với một cái gì đó. Ví dụ, nếu có ai đó nói rằng anh ấy điên về bóng đá, anh ấy ngụ ý rằng anh ấy rất nhiệt tình hay mê về bóng tiếng Anh Mỹ, điên cũng được sử dụng như là một danh từ và một trạng từ. Cách dùng này này cũng được dành riêng cho các ngữ cảnh không chính là gì?Insane có nghĩa là rối loạn tâm thần hoặc có nghĩa là biến mất. Trong từ điển Oxford định nghĩa điên rồ là “trạng thái tâm trí ngăn ngừa nhận thức, hành vi hoặc tương tác xã hội bình thường; bệnh tâm thần trầm trọng “. Insane thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức hoặc pháp lý. Chẳng hạn như thuật ngữ “bảo vệ điên rồ” trong luật pháp bắt nguồn từ từ điên. Nếu một người bị phát hiện là điên loạn về mặt pháp lý thể lý, anh ta hoặc cô ta có thể không có tội về tội ác mà họ đã phạm phải. Danh từ của điên là điên mẹ anh ta nghĩ rằng anh ta điên, nên đã đưa anh ta đến bệnh viện tâm mắt của cô ấy rực sáng với sự giận dữ điên cuồng khiến mọi người sợ tiếng Anh Mỹ không chính thức, đôi khi điên rồ được sử dụng như là một tính từ có nghĩa là gây sốc hoặc thái ấy tính cho bạn anh ấy một khoản tiền là điên khi anh ta bị đưa đến nhà tù vì việc anh ta không hai từ insane và crazy đều đồng nghĩa với nhau và có nghĩa tiếng Việt là điên, tâm thần. Chúng có thể được sử dụng hoán đổi cho nhau trong hầu hết các trường hợp vì chúng là các từ đồng nghĩa. Tuy nhiên, giữa hai từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau điên crazy thường hay được sử dụng trong bài diễn văn phi chính thức trong khi điên rồ insane thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức hoặc pháp lý. Sự khác nhau giữa Insane và CrazyÝ nghĩaCrazy có nghĩa là điên, đặc biệt là biểu hiện trong hành vi hoang dã, hung đề cập đến trạng thái tâm trí ngăn cản sự nhận thức, hành vi hay tương tác xã hội bình sử dụngCrazy thường được sử dụng trong các ngữ cảnh không chính thức, đặc biệt trong văn nói hàng thường được sử dụng trong hoàn cảnh chính thức và pháp từ và Động từCrazy được sử dụng như một danh từ và một phó từ không chính không được sử dụng như một danh từ hay một trạng thêm Tru Tiên 3 Offline Việt Hóa, Tru Tiên Offline 12 Phái Việt HoáVới những chia sẻ trên tôi tin rằng các bạn đã nắm được insane là gì cũng như sự khác nhau giữa chúng từ đó ta sẽ sử dụng chúng chính xác nhất với những ngữ cảnh khác nhau.

crazy nghĩa là gì